Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "khủng hoảng" (1)

khủng hoảng
Tiếng Anh Danh từcrisis
Từ vựng của tôi
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.

swap_horiz Từ liên quan "khủng hoảng" (1)

khủng hoảng kinh tế
phát
Tiếng Anh Danh từeconomic crisis
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "khủng hoảng" (7)

Chính phủ ứng phó với khủng hoảng.
The government coped with the crisis.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
Cuộc khủng hoảng kinh tế giáng một đòn nặng nề vào nhiều doanh nghiệp.
The economic crisis dealt a heavy blow to many businesses.
Chúng ta cần một giải pháp đa phương cho cuộc khủng hoảng này.
We need a multilateral solution to this crisis.
Họ đang tìm kiếm một giải pháp đa phương cho cuộc khủng hoảng.
They are seeking a multilateral solution to the crisis.
Chính phủ đã vào cuộc để giải quyết khủng hoảng.
The government got involved to resolve the crisis.